củi vụn

củi vụn

Một người đàn ông dùng củi vụn để nhóm lửa trong lò sưởi.

Định nghĩa

Danh từ: - Mảnh gỗ nhỏ, vụn: "củi vụn" chỉ những miếng gốc hoặc gỗ đã bị chẻ nhỏ, thường phần thừa hoặc phế phẩm trong quá trình xẻ gỗ, đốn cây, hoặc từ các cành cây khô gãy vụn. Chúng thường được dùng làm chất đốt trong bếp , lò sưởi, hoặc để nhóm lửa.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi nhặt củi vụn trong vườn để nhóm bếp. (Người thu nhặt những mảnh gỗ nhỏ trong vườn để đốt lửa trong bếp.)
    • Chúng tôi chất đống củi vụn dưới mái hiên phòng khi mùa đông. (Chúng tôi xếp thành đống những miếng gỗ vụn dưới mái hiên để dùng vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "củi vụn" có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ những thứ nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng kể, nhưng vẫn có ích trong hoàn cảnh khó khăn.
    • Trong lúc thiếu thốn, từng chút củi vụn cũng quý. (Khi túng bấn, mỗi thứ nhỏ bé cũng trở nên giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Củi (danh từ): gỗ khô dùng làm chất đốt, thường các khúc gỗ lớn hơn.

    • Anh ấy mang củi to từ rừng về. (Anh ấy mang một gỗ lớn từ rừng về.)
  • Vụn (tính từ): chỉ trạng thái nhỏ, mảnh, rời rạc (có thể dùng cho nhiều vật liệu khác như giấy vụn, đá vụn).

    • Mảnh giấy vụn bay khắp sân. (Những mảnh giấy nhỏ bay khắp sân.)
Từ đồng nghĩa
  • Củi mảnh: những miếng gỗ nhỏ, tương tự củi vụn.
  • Củi lạt: gỗ vụn hoặc que củi nhỏ, thường dùng để nhóm lửa.
  • Gỗ vụn: mảnh gỗ nhỏ, vụn, không còn giá trị sử dụng chính.
Thành ngữ liên quan
  • Nhặt củi vụn (thành ngữ): chỉ hành động tận dụng những thứ nhỏ nhặt, phế thải để phục vụ nhu cầu hàng ngày, thường gắn với cuộc sống tiết kiệm, lam lũ.
    • cụ già vẫn ngày ngày nhặt củi vụn trong rừng để sưởi ấm qua mùa đông. ( cụ vẫn hằng ngày thu nhặt những mảnh gỗ nhỏ trong rừng để sưởi ấm suốt mùa đông.)